kháng thuế

kháng thuế

Phong trào kháng thuế lan rộng khắp vùng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động từ chối nộp thuế: "kháng thuế" chỉ việc một cá nhân hoặc tổ chức chủ động không chấp hành nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước, thường hành động phản đối hoặc bất đồng với chính sách thuế.
    • Cuộc đấu tranh chống thuế: "kháng thuế" cũng có thể dùng để nói về phong trào hoặc chiến dịch tập thể nhằm phản đối việc đánh thuế.
  2. Động từ:

    • Từ chối nộp thuế: Hành vi không chịu đóng thuế theo quy định pháp luật.
    • Phản đối chính sách thuế: Thể hiện sự bất bình với các khoản thuế hoặc cách đánh thuế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kháng thuế một hình thức phản kháng dân sự. (Hành động từ chối nộp thuế một cách phản đối ôn hòa.)
    • Phong trào kháng thuế lan rộng trong giới nông dân. (Cuộc đấu tranh chống thuế trở nên phổ biếnnông thôn.)
  • Động từ:

    • Nhiều người dân đã kháng thuế cho rằng mức thuế quá cao. (Họ từ chối nộp thuế bất bình với mức thuế.)
    • Họ kháng thuế để phản đối chính sách bất công. (Họ phản đối bằng cách không đóng thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kháng thuế tổ chức": hành động từ chối nộp thuế được lên kế hoạch phối hợp bởi một nhóm người.

    • Cuộc kháng thuế tổ chức đã thu hút hàng nghìn người tham gia. (Một kế hoạch từ chối nộp thuế quy mô lớn đã diễn ra.)
  • "kháng thuế bất bạo động": hình thức phản đối thuế không sử dụng bạo lực.

    • Mahatma Gandhi đã lãnh đạo phong trào kháng thuế bất bạo độngẤn Độ. (Gandhi dùng cách từ chối nộp thuế không dùng lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Kháng (động từ): chống lại, phản đối.

    • Họ kháng lệnh của tòa án. (Họ phản đối quyết định của tòa.)
  • Thuế (danh từ): khoản tiền phải nộp cho nhà nước.

    • Thuế thu nhập cá nhân nghĩa vụ của công dân. (Khoản thuế đánh vào thu nhập của người lao động.)
  • Trốn thuế (động từ): lẩn tránh việc nộp thuế một cách bất hợp phápkhác với "kháng thuế" "kháng thuế" thường mang tính chính trị hoặc đạo đức.

    • Trốn thuế hành vi vi phạm pháp luật. (Trốn thuế khác với kháng thuế hành vi lén lút.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản đối thuế: bày tỏ sự không đồng tình với chính sách thuế.
  • Chống thuế: hành động đối kháng với việc nộp thuế.
  • Tẩy chay thuế: từ chối nộp thuế như một hình thức đấu tranh.
Thành ngữ liên quan
  • Kháng thuế như một khí chính trị: sử dụng việc từ chối nộp thuế để gây áp lực lên chính quyền.
    • Trong lịch sử, kháng thuế đã từng khí chính trị hiệu quả. (Hành động từ chối nộp thuế được dùng để phản đối chính phủ.)